Đặc điểm:
Bộ phận hàn
1. Một chu kỳ làm việc, một khung hoàn toàn tự động.
2. Đường hàn 2mm
3. Định vị tự động bằng động cơ servo AC thương hiệu nổi tiếng thế giới.
4. Đế và cấu trúc máy chắc chắn đảm bảo tuổi thọ cao với độ chính xác kích thước cao.
5. Có thể bù dung sai kích thước để tăng độ chính xác hàn.
6. Đồ gá định hình đặt hàng riêng có thể đáp ứng các yêu cầu gia công của nhiều loại biên dạng khác nhau
. 7. Kỹ thuật “bí quyết” đặc biệt giúp duy trì độ bền góc cao .
Bộ phận làm sạch
1. Máy làm sạch góc CNC ổn định và tiên tiến nhất.
2. Tổng cộng 5 dao cắt (hai dao phay đứng, hai dao kéo, một lưỡi cưa) sẽ tự động làm sạch bề mặt, rãnh gioăng cao su thẳng đứng và bên trong. Không cần thay dao.
3. Dao phay được điều khiển bởi động cơ trục chính, ổn định hơn nhiều, chúng nằm trên trục CNC, rất dễ điều chỉnh.
4. Hai trục được di chuyển bằng trục vít me bi.
5. Hoàn thành việc làm sạch một góc trong vòng 25 giây.
6. Vận hành thân thiện. Học nhanh.
7. Tùy chọn: một dao phay ngang, dùng cho cửa sổ trượt. Bộ phận
truyền động
: dùng để tự động vận chuyển khung hoặc cánh cửa sau khi hàn.
Main accessory | |
Controlling system | Schneider or other word famous system |
Servo Motor | Schneider or other word famous system. |
Solenoid valve | Airtac |
Cylinder | Airtac |
Air Filter Device | Airtac |
Electrical Button and Switcher | Schneider |
AC Contactor and Circuit Breaker | Schneider |
Approach Switcher | Swiss CONTRINEX or Japan Omron |
Linear bearing system | Linear (South Korean brand) |
Temperature Controller | Japan Omron |
Saw blade | Japan Wagen |
Motor | Anhui Sanyang (Best Chinese Motor Brand) |
Controlling System | Schneider |
Servo Driver | Schneider |
Operation pane | Taiwan ANC |
Parameters | |
Input Voltage | 3N~50Hz 380V/220V |
Input Power | 12.8(kw) |
Operation Air Pressure | 0.5~0.8(MPa) |
Air Consumption | 150(L/min) |
Welding Height | 30~130(mm) |
Welding Width | 30~120(mm) |
Welding Range | 400×400~1800×3000 (mm) |