Đặc điểm:
1. Tự động phân biệt mặt phủ của kính phủ và kính Low-E, có cảnh báo.
2. Máy rửa kính sử dụng thép không gỉ và các vật liệu chống ăn mòn khác, chống thấm nước tốt, an toàn, sạch sẽ và tuổi thọ cao. Được trang bị con lăn xốp, giúp quá trình rửa và sấy hiệu quả hơn.
3. Cả chức năng lắp ráp tấm trong và lắp ráp tấm ngoài đều có thể xử lý kính cách nhiệt hai lớp và ba lớp cùng cạnh với hiệu quả cao.
4. Khi sử dụng chức năng lắp ráp tấm trong, máy có thể bơm khí trơ cho bộ phận kính cách nhiệt.
5. Sử dụng các thiết bị điện áp thấp, cảm biến và PLC của các thương hiệu nổi tiếng thế giới, giúp dây chuyền có tuổi thọ cao hơn.
6. Hệ thống điều khiển PLC với giao diện màn hình cảm ứng, dễ vận hành và tự chẩn đoán lỗi của dây chuyền với mức độ tự động hóa cao.
7. Máy ép có thể mở rộng hành trình lớn tối đa 500mm, dễ bảo trì. Bộ phận sấy sử dụng tuần hoàn khí nóng để đảm bảo hiệu quả sấy khô kính và giảm tiếng ồn.
8. Chức năng ghi nhớ vị trí kính, giúp dễ dàng và nhanh chóng xử lý những bất tiện do lỗi gây ra, nâng cao hiệu quả công việc.
Parameter | |
Power supply | 220V 60HZ or customer specification. |
Single glass thickness | 3 – 15 mm |
Washing speed | 3-15 m/min |
Drying speed | 3 – 9 m/min |
IG thickness | 12 – 50 mm |
Work speed | 15 – 45 m/min |
Min. IG unit size | 450 x 200 mm |
Max. IG unit size | 3000 x 2000 mm |
Standard height | 400mm |
Angle of inclination | 6 degree |
Air pressure | 0.6 – 0.8 Mpa |
Total power | 44 Kw (including heater of 10 Kw) |
Machine weight | 8500 kgs |
Contour dimension | 22800*2500*3180mm |
Main accessory | |
• PLC | Delta |
• Inverter | Delta |
• Solenoid valve | Airtac |
• Cylinder | Airtac |
• Air Filter Device | Airtac |
• Electrical Button and Switcher | Delixi |
• AC Contactor and Circuit Breaker | Delixi |
• Approach Switcher | Delixi |