Đặc điểm:
1. Máy sử dụng hệ thống điều khiển PLC và giao diện màn hình cảm ứng thân thiện với người dùng. Đa màn hình hiển thị rõ ràng và nhập thông số kỹ thuật đơn giản.
2. Cấp liệu và uốn thanh đệm nhôm bằng động cơ servo đảm bảo độ chính xác của hình dạng uốn (góc và vòm).
3. Thanh đệm nhôm có vòm trơn tru, đẹp mắt sau khi phủ butyl.
4. Thanh đệm nhôm uốn và sai số kích thước lý thuyết nhỏ hơn 1mm, tốc độ cao và hiệu suất cao.
5. Có thể cấp liệu bốn kích thước thanh đệm nhôm khác nhau với bốn bể chứa.
6. Tự động tránh mối nối thanh đệm khi uốn và cắt thanh đệm.
7. Chức năng dẫn đầu CAD giúp người dùng nhập và lưu trữ dữ liệu đồ họa dễ dàng.
8. Có thể tạo thanh đệm nhôm định hình.
Parameter | |
Operation Air Pressure | 0.6~0.8(MPa) |
Aluminum spacer thickness | 6 – 30 mm |
Input Voltage | 220V/50Hz or customer specification. |
Aluminum spacer length | 4000 – 6000 mm |
Input Power | 1.5(kW)) |
Min aluminum spacer size | 280 x 200 mm |
Max aluminum spacer size | 2000 x 2000 mm |
Overall Dimension | 10500×2200×2100 (mm) |
Machine Weight | 1000 kgs |
Main accessory | |
• Solenoid valve | Airtac |
• Cylinder | Airtac |
• Air Filter Device | Airtac |
• Electrical Button and Switcher | Delixi |
• AC Contactor and Circuit Breaker | Delixi |
• Approach Switcher | Delixi |
• Screen | Wenview |