Đặc điểm:
1. Dùng để gia công đầu thanh nhôm định hình với độ phay lớn.
2. Dao phay đa năng, không cần dao phay chuyên dụng cho các thanh nhôm định hình khác nhau. Tiết kiệm chi phí và thời gian thay dao.
3. Trục chính siêu chính xác, đảm bảo gia công chính xác và ổn định
. 4. Thiết bị cấp liệu thủy lực đảm bảo cấp liệu ổn định.
5. Điều chỉnh dao tiện lợi, đáp ứng các yêu cầu gia công khác nhau.
Main accessory: | |
• Solenoid Valve | AirTAC(Taiwan) |
• Cylinder | AirTAC(Taiwan) |
• Motor | Anhui Sanyang |
• Air Filter Device: | AirTAC(Taiwan) |
• Electrical Button and Switcher | Schneider |
• AC Contactor and Circuit Breaker | Schneider |
• Approach Switcher | TURCK or Swiss CONTRINEX or Japan Omron |
Parameter | |
Power supply | 380V 50HZ |
Motor power | 2.2×3KW |
Cutting motor rotary speed | 2800r /min |
Operation air pressure | 0.5-0.8MPa |
Main spindle diameter | Ø 32mm |
Diameter of the milling cutter | Ø250mm |
Journey of the worktable | 0~1050mm |
Worktable dimension | 530×320mm |
Motor adjustable journey | 0-85 mm |
Max processing tenon size | 40 mm |
Contour dimension | 2425×1510×1655 mm(L×W×H) |
Cutting surface roughness | Ra12.5µm |
Weight | 450kg |